TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH
THÔNG BÁO ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN BỔ SUNG ĐỢT 1 VÀO CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ NĂM 2026
Theo thông báo số 54/TB-HĐTSĐH ngày 21/8/2026 của Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế, Trường Đại học Khoa học thông báo về việc đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 vào các ngành đào tạo của trường trong kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 như sau:
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh là đối tượng quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Phạm vi tuyển sinh
Trường Đại học Khoa học tuyển sinh trong phạm vi toàn quốc và quốc tế.
3. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển
- Thời gian: Thí sinh đăng ký xét tuyển từ ngày ra thông báo đến 17 giờ 00 ngày 08/9/2026.
- Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
Lưu ý quan trọng:
- Thí sinh truy cập vào địa chỉ trên, chọn "Đợt 2"; sau đó chọn "Tạo tài khoản mới"; dùng số CCCD để tạo tài khoản (tự đặt mật khẩu và phải ghi nhớ mật khẩu). Sau khi tạo tài khoản xong, thí sinh dùng tài khoản đã tạo để đăng nhập và thực hiện các bước khai báo, đăng ký trên hệ thống theo hướng dẫn và yêu cầu.
- Khi đăng ký trên hệ thống, thí sinh chọn mã trường DHT, chọn ngành/CTĐT đăng ký và sắp xếp thứ tự nguyện vọng; khai báo đầy đủ điểm theo các phương thức xét tuyển của ngành đã đăng ký và tải đầy đủ minh chứng lên Hệ thống.
- Thí sinh không cần chọn Phương thức, Tổ hợp xét tuyển - Hệ thống sẽ tối ưu hóa, sử dụng toàn bộ dữ liệu đã khai báo, minh chứng của thí sinh để xét tuyển theo phương thức và tổ hợp có lợi nhất.
- Cách thức và các điều kiện xét tuyển được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy của Đại học Huế năm 2026 (xem tại đây). Thí sinh đọc kỹ Thông tin tuyển sinh và các hướng dẫn của hệ thống đăng ký để thực hiện đúng.
- Đối với chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp môn xét tuyển: Thí sinh phải khai báo và tải minh chứng lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định (Quy định quy đổi điểm ngoại ngữ xem tại đây).
- Các thí sinh thuộc diện được cộng điểm (điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích) theo quy định của Đại học Huế bắt buộc phải tải đầy đủ minh chứng hợp lệ lên Hệ thống đăng ký xét tuyển của Đại học Huế trong thời gian quy định (Quy định điểm cộng, điểm thưởng xem tại đây).
- Đại học Huế xét tuyển bổ sung dựa trên dữ liệu thí sinh cung cấp khi đăng ký trên hệ thống. Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã cung cấp, các hồ sơ, minh chứng không nộp, nộp không đầy đủ hoặc nộp sau thời hạn quy định sẽ không được xét.
4. Phương thức xét tuyển
Trường Đại học Khoa học xét tuyển đợt bổ sung năm 2026 theo các phương thức sau:
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)
- Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực (NL) do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức.
- Xét tuyển kết hợp (KH):
a) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ.
b) Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với kết quả thi năng khiếu môn Vẽ mỹ thuật (Áp dụng đối với ngành Kiến trúc).
Thông tin chi tiết các phương thức xét tuyển xem Tại đây.
Cách thức và các điều kiện xét tuyển được quy định cụ thể trong Thông tin tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026 của Đại học Huế.
5. Danh sách các ngành, tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu, phương thức tuyển sinh và điểm sàn đăng ký xét tuyển bổ sung đợt 1 năm 2026 của Trường Đại học Khoa học
|
STT |
Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo |
Mã ngành, CTĐT |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Điểm sàn ĐKXT theo các PTXT |
Phương thức xét tuyển |
Ghi chú |
|||
|
THPT |
HỌC BẠ |
ĐGNL ĐHQG TP HCM |
ĐGNL ĐHQG HN |
||||||||
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
DHT |
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hán Nôm |
7220104 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
20 |
16.00 |
18.75 |
535 |
55 |
THPT HB NL KH (5.a) |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||||||
|
2 |
Xã hội học |
7310301 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
10 |
15.50 |
18.37 |
518 |
53 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||||||
|
3 |
Sinh học |
7420101 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
25 |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
|
|
Toán, Vật lý, Sinh học |
A02 |
||||||||||
|
Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
B08 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, Sinh học |
B03 |
||||||||||
|
4 |
Vật lý học |
7440102SC |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
10 |
22.75 |
24.13 |
793 |
82 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
Thỏa mãn điều kiện của Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch, bán dẫn* |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Tin học |
X06 |
||||||||||
|
5 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
10 |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||||||
|
6 |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) |
7480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
40 |
17.50 |
19.87 |
587 |
60 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||||||
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
X26 |
||||||||||
|
7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
10 |
17.50 |
19.87 |
587 |
60 |
THPT HB NL KH (5.a) |
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Tin học |
X06 |
||||||||||
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) |
7510302IC |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
10 |
22.75 |
24.13 |
793 |
82 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
Thỏa mãn điều kiện của Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch, bán dẫn* |
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Tin học |
X06 |
||||||||||
|
9 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
7520503 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
10 |
15.25 |
18.19 |
509 |
52 |
THPT HB NL KH (5.a)
|
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X25 |
||||||||||
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD |
D84 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Địa lý |
A04 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||||||
|
10 |
Kiến trúc |
7580101 |
Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật |
V00 |
25 |
16.00 |
18.75 |
- |
- |
KH (5.b): - HB + Vẽ mỹ thuật - THPT + Vẽ mỹ thuật |
Toán: Hệ số 1,5 Vẽ mỹ thuật (điểm ≥ 5,00): Hệ số 2,0 Các môn khác: Hệ số 1,0 |
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
V01 |
||||||||||
|
Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật |
V02 |
||||||||||
|
Toán, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật |
V12 |
||||||||||
|
11 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
7580211 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
10 |
15.00 |
18.00 |
501 |
52 |
XTT HB THPT NL KH (5.a) |
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X25 |
||||||||||
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD |
D84 |
||||||||||
|
Toán, Vật lý, Địa lý |
A04 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
C02 |
||||||||||
|
12 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
10 |
15.50 |
18.37 |
518 |
53 |
XTT HB THPT NL KH (5.a) |
|
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý |
C04 |
||||||||||
|
Toán, Địa lý, GDKT-PL |
X21 |
||||||||||
|
Toán, Địa lý, GDCD |
A09 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||||||
|
13 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
7850105 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
10 |
15.25 |
18.19 |
509 |
52 |
XTT HB THPT NL KH (5.a) |
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
||||||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
200 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Đối với Chương trình đào tạo về vi mạch, bán dẫn: Điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển ≥ 22,75 và điểm môn Toán ≥ 7,50.
- Đối với ngành Kiến trúc: Điểm môn năng khiếu >=5.00
6. Thời gian đăng ký xét tuyển
- Thí sinh đăng ký xét tuyển, điều chỉnh, bổ sung, tải minh chứng tưng ứng theo phương thức xét tuyển; minh chứng điểm cộng, điểm quy đổi (nếu có) lên Cổng thông tin tuyển sinh của Đại học Huế từ ngày ra thông báo đến 17h00 ngày 08/9/2026.
7. Hình thức, lệ phí đăng ký xét tuyển
- Thí sinh ĐKXT trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Đại học Huế tại địa chỉ: http://dkxt.hueuni.edu.vn
- Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng xét tuyển.
Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển về tài khoản của Đại học Huế theo các thông tin sau:
+ Tên ngân hàng: Ngân hàng Vietcombank chi nhánh Huế
+ Tên tài khoản: Đại học Huế
+ Số tài khoản: 0161001743209
+ Nội dung chuyển khoản: Số CMND/ CCCD, họ tên, TSĐH2026
Lưu ý: Để hệ thống cập nhật chính xác lệ phí xét tuyển, số CCCD trong nội dung chuyển khoản phải trùng với số CCCD của thí sinh đăng ký trong hồ sơ xét tuyển.
8. Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến trước 17:00 ngày 15/9/2026.
9. Kênh thông tin tuyển sinh của trường Đại học Khoa học
Thí sinh cần theo dõi thông tin tuyển sinh tại các địa chỉ sau:
- Trang thông tin điện tử: http://tuyensinh.husc.edu.vn
- Trang Fanpage: https://www.facebook.com/husc.edu.vn/
- Email: tuyensinh@husc.edu.vn
- Số điện thoại hỗ trợ: 0234.3828427 - 0385887111 (ĐT/ZL)
Thông tin chi tiết Thông báo xét tuyển của HĐTS Đại học Huế xem Tại đây.
Từ khóa
Cùng chuyên mục