TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Hotline: (0234) 3828427 - 0385887111 (ĐT/Zalo)

QUY ĐỊNH ĐIỂM CỘNG, ĐIỂM THƯỞNG TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

       Trường Đại học Khoa học thông báo về quy định điểm cộng, điểm thưởng trong tuyển sinh Đại học năm 2026 như sau: 

1.   Quy định chung về điểm cộng

   - Điểm cộngtổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh

   - Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức cộng điểm đối với điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích. Tuy nhiên điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/thang 30 điểm; 15 điểm/thang điểm 150; 120 điểm/thang điểm 1200).

   - Thời gian đoạt giải các môn trong thành tích tính điểm thưởng và điểm xét thưởng không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

2. Bảng tiêu chí thành tích điểm cộng

STT

Tiêu chí

Thang điểm 30

Thang điểm 150

Thang điểm 1200

Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế

Điểm thưởng

1

TC1

- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

3,00

15,00

120,00

2

TC2

- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

2,50

12,50

100,00

3

TC3

- Giải Ba trong kỳ thi HSG.

- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

2,00

10,00

80,00

Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế

Điểm xét thưởng

1

TC4

- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG

- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.

1,50

7,50

60,00

Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Điểm xét thưởng

1

TC5

- Giải Nhất trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,50

7,50

60,00

2

TC6

- Giải Nhì trong kỳ thi HSG.

- Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,25

6,25

50,00

3

TC7

- Giải Ba trong kỳ thi HSG.

- Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật

1,00

5,00

40,00

4

TC8

- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG

- Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật.

0,75

3,75

30,00

Thành tích học tập cấp THPT

Điểm xét thưởng

1

TC9

- Học sinh trường THPT Chuyênn 03 năm học cấp THPT

1,50

7,50

60,00

2

TC10

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm cấp THPT

1,50

7,50

60,00

3

TC11

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm cấp THPT

1,00

5,00

40,00

4

TC12

- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm cấp THPT

0,50

2,50

20,00

Lưu ý:

   - Thời gian đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi khoa học kỹ thuật không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026).

   - Đơn vị cấp giấy chứng nhận: Thí sinh chỉ được cộng điểm khi đạt giải tại các cuộc thi, hội thi, liên hoan âm nhạc do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tổ chức hoặc phối hợp tổ chức (bao gồm: Bộ/Sở Giáo dục và Đào tạo; Bộ/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban Nhân dân cấp Tỉnh/Thành phố, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương trở lên).

   - Đối với các giải Khoa học kỹ thuật, Hội đồng tuyển sinh xem xét đề tài phù hợp với ngành đào tạo để cộng điểm.

   - Nếu thí sinh đạt nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm với thành tích cao nhất trong từng nội dung điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.

STT

Chứng chỉ ngoại ngữ

Khung tham chiếu Châu Âu

Mức điểm

Điểm khuyến khích

Thang điểm 30

Thang điểm 150

Thang điểm 1200

1

IELTS

B1

5.0

0,50

2,50

20,00

B2

5.5

0,75

3,75

30,00

6.0

1,00

5,00

40,00

6.5

1,25

6,25

50,00

C1 - C2

≥ 7.0

1,50

7,50

60,00

2

TOEFL iBT

B1

35 - 45

0,50

2,50

20,00

B2

46 - 59

0,75

3,75

30,00

60 - 78

1,00

5,00

40,00

79 - 93

1,25

6,25

50,00

C1 - C2

≥ 94

1,50

7,50

60,00

3

TOEIC

(4 kỹ năng)

B1

Nghe: 275 - 325

Đọc: 275 - 325

Nói: 120 – 130

Viết: 120 - 130

0,50

2,50

20,00

Nghe: 330 - 395

Đọc: 330 - 385

Nói: 140 - 150

Viết: 140

0,75

3,75

30,00

B2

Nghe: 400 - 445

Đọc: 390 - 420

Nói: 160 - 170

Viết: 150 - 160

1,00

5,00

40,00

Nghe: 450 - 490

Đọc: 425 - 450

Nói: 180

Viết: 170

1,25

6,25

50,00

C1

Nghe: 495

Đọc: 455 - 495

Nói: 190 - 200

Viết: 180 - 200

1,50

7,50

60,00

4

VSTEP

B1

5.5

0,50

2,50

20,00

B2

6.0 – 6.5

0,75

3,75

30,00

7.0 – 7.5

1,00

5,00

40,00

8.0

1,25

6,25

50,00

C1

≥ 8.5

1,50

7,50

60,00

 

* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để cộng điểm: 

   - Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.

   - Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026). 

 

 

Từ khóa