TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH
QUY ĐỊNH ĐIỂM CỘNG, ĐIỂM THƯỞNG TRONG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2026 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Trường Đại học Khoa học thông báo về quy định điểm cộng, điểm thưởng trong tuyển sinh Đại học năm 2026 như sau:
1. Quy định chung về điểm cộng
- Điểm cộng là tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh
- Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức cộng điểm đối với điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích. Tuy nhiên điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/thang 30 điểm; 15 điểm/thang điểm 150; 120 điểm/thang điểm 1200).
- Thời gian đoạt giải các môn trong thành tích tính điểm thưởng và điểm xét thưởng không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
2. Bảng tiêu chí thành tích điểm cộng
|
STT |
Tiêu chí |
Thang điểm 30 |
Thang điểm 150 |
Thang điểm 1200 |
|
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế |
Điểm thưởng |
||||
|
1 |
TC1 |
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG. - Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
3,00 |
15,00 |
120,00 |
|
2 |
TC2 |
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG. - Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
2,50 |
12,50 |
100,00 |
|
3 |
TC3 |
- Giải Ba trong kỳ thi HSG. - Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
2,00 |
10,00 |
80,00 |
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp quốc gia, quốc tế |
Điểm xét thưởng |
||||
|
1 |
TC4 |
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG - Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật. |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
|
Các giải thuộc cuộc thi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Điểm xét thưởng |
||||
|
1 |
TC5 |
- Giải Nhất trong kỳ thi HSG. - Giải Nhất trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
|
2 |
TC6 |
- Giải Nhì trong kỳ thi HSG. - Giải Nhì trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
1,25 |
6,25 |
50,00 |
|
3 |
TC7 |
- Giải Ba trong kỳ thi HSG. - Giải Ba trong cuộc thi Khoa học, kỹ thuật |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
|
4 |
TC8 |
- Giải Khuyến khích trong kỳ thi HSG - Giải Khuyến khích cuộc thi Khoa học kỹ thuật. |
0,75 |
3,75 |
30,00 |
|
Thành tích học tập cấp THPT |
Điểm xét thưởng |
||||
|
1 |
TC9 |
- Học sinh trường THPT Chuyênn 03 năm học cấp THPT |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
|
2 |
TC10 |
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 03 năm cấp THPT |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
|
3 |
TC11 |
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 02 trong 03 năm cấp THPT |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
|
4 |
TC12 |
- Học sinh trường THPT không chuyên có kết quả học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) của 01 trong 03 năm cấp THPT |
0,50 |
2,50 |
20,00 |
Lưu ý:
- Thời gian đạt giải trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, kỳ thi khoa học kỹ thuật không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển (03/8/2026).
- Đơn vị cấp giấy chứng nhận: Thí sinh chỉ được cộng điểm khi đạt giải tại các cuộc thi, hội thi, liên hoan âm nhạc do các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền tổ chức hoặc phối hợp tổ chức (bao gồm: Bộ/Sở Giáo dục và Đào tạo; Bộ/Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Ủy ban Nhân dân cấp Tỉnh/Thành phố, Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương trở lên).
- Đối với các giải Khoa học kỹ thuật, Hội đồng tuyển sinh xem xét đề tài phù hợp với ngành đào tạo để cộng điểm.
- Nếu thí sinh đạt nhiều thành tích thì chỉ được cộng điểm với thành tích cao nhất trong từng nội dung điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
|
STT |
Chứng chỉ ngoại ngữ |
Khung tham chiếu Châu Âu |
Mức điểm |
Điểm khuyến khích |
||
|
Thang điểm 30 |
Thang điểm 150 |
Thang điểm 1200 |
||||
|
1 |
IELTS |
B1 |
5.0 |
0,50 |
2,50 |
20,00 |
|
B2 |
5.5 |
0,75 |
3,75 |
30,00 |
||
|
6.0 |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
|||
|
6.5 |
1,25 |
6,25 |
50,00 |
|||
|
C1 - C2 |
≥ 7.0 |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
||
|
2 |
TOEFL iBT |
B1 |
35 - 45 |
0,50 |
2,50 |
20,00 |
|
B2 |
46 - 59 |
0,75 |
3,75 |
30,00 |
||
|
60 - 78 |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
|||
|
79 - 93 |
1,25 |
6,25 |
50,00 |
|||
|
C1 - C2 |
≥ 94 |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
||
|
3 |
TOEIC (4 kỹ năng) |
B1 |
Nghe: 275 - 325 Đọc: 275 - 325 Nói: 120 – 130 Viết: 120 - 130 |
0,50 |
2,50 |
20,00 |
|
Nghe: 330 - 395 Đọc: 330 - 385 Nói: 140 - 150 Viết: 140 |
0,75 |
3,75 |
30,00 |
|||
|
B2 |
Nghe: 400 - 445 Đọc: 390 - 420 Nói: 160 - 170 Viết: 150 - 160 |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
||
|
Nghe: 450 - 490 Đọc: 425 - 450 Nói: 180 Viết: 170 |
1,25 |
6,25 |
50,00 |
|||
|
C1 |
Nghe: 495 Đọc: 455 - 495 Nói: 190 - 200 Viết: 180 - 200 |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
||
|
4 |
VSTEP |
B1 |
5.5 |
0,50 |
2,50 |
20,00 |
|
B2 |
6.0 – 6.5 |
0,75 |
3,75 |
30,00 |
||
|
7.0 – 7.5 |
1,00 |
5,00 |
40,00 |
|||
|
8.0 |
1,25 |
6,25 |
50,00 |
|||
|
C1 |
≥ 8.5 |
1,50 |
7,50 |
60,00 |
||
* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để cộng điểm:
- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.
- Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026).