TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Hotline: (0234) 3828427 - 0385887111 (ĐT/Zalo)

CÁCH QUY ĐỔI ĐIỂM CÁC CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ TRONG XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

       Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh gồm IELTS, TOEFL iBT, VSTEP (chứng chỉ còn thời hạn đến ngày xét tuyển) và không dự thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh được quy đổi thành điểm thi tốt nghiệp THPT để sử dụng trong xét tuyển sinh như sau:

 

Chứng chỉ ngoại ngữ

Khung tham chiếu Châu Âu

Mức điểm

Điểm quy đổi/ thang điểm 10

IELTS

B1

5.0

8.00

B2

5.5

8.50

6.0

9.00

6.5

9.50

C1 – C2

≥ 7.0

10.00

TOEFL iBT

B1

35 - 45

8.00

46 - 59

8.50

B2

60 - 78

9.00

79 - 93

9.50

C1 – C2

≥ 94

10.00

VSTEP

B1

5.5

8.00

B2

6.0 – 6.5

8.50

7.0 – 7.5

9.00

8.0

9.50

C1

≥ 8.5

10.00

TOEIC

(4 kỹ năng)

 

B1

Nghe: 275 - 325

Đọc: 275  - 325

Nói: 120 - 130

Viết: 120 - 130

8,00

Nghe: 330 - 395

Đọc: 330  - 385

Nói: 140 - 150

Viết: 140

8,50

B2

 

Nghe: 400 - 445

Đọc: 390 - 420

Nói: 160 - 170

Viết: 150 - 160

9,00

Nghe: 450 - 490

Đọc: 425 - 450

Nói: 180

Viết: 170

9,50

C1

Nghe: 495

Đọc: 455 - 495

Nói: 190 - 200

Viết: 180 - 200

10,00

 

* Điều kiện và loại chứng chỉ ngoại ngữ được sử dụng để quy đổi

- Chứng chỉ quốc tế IELTS, TOEFL iBT không chấp nhận bản Home Edition.

- Đơn vị cấp chứng chỉ:

+ TOEFL iBT: Educational Testing Service (ETS).

+ IELTS: British Council (BC); International Development Program (IDP).

- Chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn sử dụng tính đến ngày xét tuyển (03/8/2026)

Từ khóa