TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH
CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 THEO NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:
|
STT |
Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo |
Mã ngành, CTĐT |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Mã tổ hợp môn |
Chỉ tiêu |
Phương thức xét tuyển |
Ghi chú |
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC |
DHT |
|
|
1939 |
|
|
|
1 |
Hán Nôm |
7220104 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
32 |
XTT HB THPT NL KH |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
2 |
Triết học |
7229001 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
32 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X78 |
||||||
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD |
D66 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
3 |
Lịch sử |
7229010 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
62 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
C03 |
||||||
|
4 |
Văn học |
7229030 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
104 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
5 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
30 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
C03 |
||||||
|
6 |
Quản lý nhà nước |
7310205 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
80 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X78 |
||||||
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD |
D66 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
7 |
Xã hội học |
7310301 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
31 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
8 |
Đông phương học |
7310608 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
45 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
D14 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
9 |
Báo chí |
7320101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
250 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
C03 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
10 |
Truyền thông số |
7320111 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
279 |
XTT HB THPT NL KH |
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
C03 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL |
X70 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
C19 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
11 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
B00 |
43 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Sinh học |
A02 |
||||||
|
Toán, Tiếng Anh, Sinh học |
B08 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Sinh học |
B03 |
||||||
|
12 |
Vật lý học |
7440102 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
20 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Tin học |
X06 |
||||||
|
13 |
Hóa học |
7440112 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
28 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
D07 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
C02 |
||||||
|
14 |
Khoa học môi trường |
7440301 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
28 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||
|
15 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
63 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
X26 |
||||||
|
16 |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) |
7480201 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
400 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
X26 |
||||||
|
17 |
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) |
7480201VJ |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
30 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh |
X26 |
||||||
|
18 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
100 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
A01 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Tin học |
X06 |
||||||
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
38 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học |
D07 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
C02 |
||||||
|
20 |
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ |
7520503 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
20 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X25 |
||||||
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD |
D84 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Địa lý |
A04 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn |
C01 |
||||||
|
21 |
Kiến trúc |
7580101 |
Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2 |
V00 |
105 |
XTT KH
|
|
|
Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2 |
V01 |
||||||
|
Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2 |
V02 |
||||||
|
Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2 |
V12 |
||||||
|
22 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
7580211 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
20 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL |
X25 |
||||||
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD |
D84 |
||||||
|
Toán, Vật lý, Địa lý |
A04 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học |
C02 |
||||||
|
23 |
Công tác xã hội |
7760101 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý |
C00 |
47 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán |
C03 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, GDKT-PL |
X01 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, GDCD |
C14 |
||||||
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
D06 |
||||||
|
24 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
27 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý |
C04 |
||||||
|
Toán, Địa lý, GDKT-PL |
X21 |
||||||
|
Toán, Địa lý, GDCD |
A09 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
D01 |
||||||
|
25 |
Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường |
7850105 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
A00 |
25 |
XTT HB THPT NL KH
|
|
|
Toán, Sinh học, Hóa học |
B00 |
||||||
|
Toán, Địa lý, Tiếng Anh |
D10 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDKT-PL |
X01 |
||||||
|
Toán, Ngữ văn, GDCD |
C14 |
||||||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
1939 |
|
|
Lưu ý:
- Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
- Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển dựa trên điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.