TRANG THÔNG TIN TUYỂN SINH

Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Hotline: (0234) 3828427 - 0385887111 (ĐT/Zalo)

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ TỔ HỢP XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2026 THEO NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

Năm 2026, trường Đại học Khoa học, Đại học Huế  tuyển sinh đại học hệ chính quy với 1.939 chỉ tiêu của 25 ngành/chương trình đào tạo, cụ thể như sau:

STT

Trên trường, ngành học, chương trình đào tạo

Mã ngành, CTĐT

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Phương thức xét tuyển

Ghi chú

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DHT

 

 

 1939

 

 

1

Hán Nôm

7220104

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

32

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

2

Triết học

7229001

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

32

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

3

Lịch sử

7229010

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

62

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

4

Văn học

7229030

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

104

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

5

Quản lý văn hóa

7229042

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

30

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

6

Quản lý nhà nước

7310205

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

80

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT-PL

X78

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD

D66

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

7

Xã hội học

7310301

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

31

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

8

Đông phương học

7310608

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

45

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

9

Báo chí

7320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

250

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

10

Truyền thông số

7320111

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

279

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Lịch sử, GDKT-PL

X70

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

C19

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

11

Công nghệ sinh học

7420201

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

43

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Sinh học

A02

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

B08

Toán, Ngữ văn, Sinh học

B03

12

Vật lý học

7440102

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

13

Hóa học

7440112

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

14

Khoa học môi trường

7440301

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

28

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

15

Kỹ thuật phần mềm

7480103

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

63

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

16

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)

7480201

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

400

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

17

Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật)

7480201VJ

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

30

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

Toán, Tin học, Tiếng Anh

X26

18

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

100

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

Toán, Vật lý, Tin học

X06

19

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

38

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

D07

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

20

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

7520503

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Vật lý, Ngữ văn

C01

21

Kiến trúc

7580101

Toán x 1.5, Vật lý, Vẽ mỹ thuật x 2

V00

105

 

XTT

KH

 

 

Toán x 1.5, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật x 2

V01

Toán x 1.5, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật x 2

V02

Toán x 1.5, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật x 2

V12

22

Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

20

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Tiếng Anh, GDKT-PL

X25

Toán, Tiếng Anh, GDCD

D84

Toán, Vật lý, Địa lý

A04

Toán, Ngữ văn, Hóa học

C02

 

23

Công tác xã hội

7760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C00

47

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Toán

C03

Ngữ văn, Toán, GDKT-PL

X01

Ngữ văn, Toán, GDCD

C14

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

24

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

27

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

Toán, Ngữ văn, Địa lý

C04

Toán, Địa lý, GDKT-PL

X21

Toán, Địa lý, GDCD

A09

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

25

Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường

7850105

Toán, Vật lý, Hóa học

A00

25

 

XTT

HB

THPT

NL

KH

 

 

Toán, Sinh học, Hóa học

B00

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

D10

Toán, Ngữ văn, GDKT-PL

X01

Toán, Ngữ văn, GDCD

C14

 

Tổng cộng

 

 

 

1939

 

 

Lưu ý:

  • Phương thức xét tuyển thẳng (Quy chế tuyển sinh) có chỉ tiêu tối đa là 10% đối với mỗi ngành, trong trường hợp số lượng tuyển thẳng không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu tuyển thẳng còn lại sẽ dành cho các phương thức khác.
  • Trong trường hợp có nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, thứ tự ưu tiên xét tuyển dựa trên điểm trung bình cộng của điểm trung bình chung học tập cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12. 

Từ khóa