Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2017

Huỳnh Thị Minh Thy

ĐẠI HỌC HUẾ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 203/ĐHKH-ĐTĐH Thừa Thiên Huế, ngày 30 tháng 3 năm 2017

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

 1. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017

Ký hiệu trường Tên trường, Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn thi/Xét tuyển
tổ hợp
Chỉ tiêu Ghi chú
(1) (2) (3) (4)   (5) (6)
DHT TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ       2170 * NGÀNH KIẾN TRÚC

– Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật) theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các Trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Xây dựng Hà Nội, Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Đà Nẵng trong việc xét tuyển.

– Về ngưỡng xét tuyển:

+ Môn Toán: hệ số 1,5; Môn Vẽ mỹ thuật: hệ số 2;

+ Điều kiện xét tuyển chung là điểm môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải ≥ 5.0.

* NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

Các tổ hợp tuyển sinh của ngành Khoa học môi trường không có môn nhân hệ số.

* NHÓM NGÀNH

– Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sau khi học xong năm thứ nhất, sinh viên được xét chính thức vào một ngành học trong cùng nhóm ngành dựa trên cơ sở nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập.

Số 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế

ĐT: (054)3823290

Website: www.husc.edu.vn

   
  Các ngành đào tạo đại học 2170
  1. Nhóm ngành nhân văn 190
Hán – Nôm 52220104 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

C00

D01

D14

30
Ngôn ngữ học 52220320 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

C00

D01

D14

40
Văn học 52220330 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

C00

D01

D14

120
  2. Nhóm ngành kỹ thuật 190
Kỹ thuật địa chất 52520501 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

100
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ 52520503 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

45
Địa chất học 52440201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

45
  3. Nhóm ngành Toán và Thống kê 110
Toán ứng dụng 52460112 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

60
Toán học 52460101 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

50
  4. Các ngành        
Địa lý tự nhiên 52440217 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

50
Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

100
Lịch sử 52220310 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Giáo dục công dân

C00

D14

C19

100
Đông phương học 52220213 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Giáo dục công dân

4. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục công dân

C00

D14

C19

D66

50
Xã hội học 52310301 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán

3. TIẾNG ANH (hệ số 2), Lịch sử, Ngữ văn

C00

D01

D14

60
Báo chí 52320101 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Địa lý, Tiếng Anh

C00

D01

D15

180
Sinh học 52420101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D08

70
Công nghệ sinh học 52420201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D08

100
Vật lý học 52440102 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

A01

60
Hoá học 52440112 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

B00

D07

100
Khoa học môi trường 52440301 1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

A00

B00

D07

100
Triết học 52220301 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

3. GIÁO DỤC CÔNG DÂN (hệ số 2), Ngữ văn, Lịch sử

4. GIÁO DỤC CÔNG DÂN (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

A00

C00

C19

C20

60
Công nghệ thông tin 52480201 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

A00

A01

250
CN kỹ thuật điện tử, truyền thông 52510302 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

A00

A01

100
Kiến trúc 52580102 1. TOÁN (hệ số 1.5), Vật lý, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

2. TOÁN (hệ số 1.5), Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

V00

V01

150
Công tác xã hội 52760101 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. TIẾNG ANH (hệ số 2), Toán, Ngữ văn

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

C00

D01

D14

150

2. THÔNG TIN LIÊN LẠC CỦA TRƯỜNG

Mã trường Tên trường Người liên hệ Họ và tên Điện thoại Fax Mobile Email
DHT Tên trường:

Trường Đại học Khoa học

Hiệu trưởng Hoàng Văn Hiển 0234. 3823293 0234. 3824901 0914077895 hiencssh@gmail.com
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ,

Thành phố Huế,

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Phó
Hiệu trưởng
Võ Thanh Tùng 0234.3935173 0234. 3824901 0935961369 votungbeo@gmail.com
Điện thoại: 0234-3823290 TP-ĐTĐH Trần Ngọc Tuyền 0234. 3846490 0234. 3824901 0976557727 trntuyen@gmail.com
Fax: 0234-3832901 P. ĐTĐH
Website: www.husc.edu.vn PT MT

3. ĐỀ XUẤT VÀ KIẾN NGHỊ

                              NGƯỜI LẬP BIỂU                                                                                            HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

                           TRẦN NGỌC TUYỀN                                                                                       HOÀNG VĂN HIỂN

                   Trưởng phòng Đào tạo Đại học,

                         Điện thoại: 0976557727,

                     Email: trntuyen@gmail.com


Tin cùng chuyên mục

Thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017 của Đại học Huế

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

VÙNG TUYỂN SINH: Tuyển sinh trong cả nước PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: Đại học Huế tuyển sinh theo 03 phương thức: – Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017: Áp dụng cho tất cả các Trường Đại học thành viên, Khoa trực thuộc và Phân hiệu Đại học Huế […]

Phụ lục về Xét tuyển tẳng, ưu tiên xét tuyển

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

File tải tại đây.:  PHU_LUC_TBTT_UTXT.doc Phụ lục 1:     BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HUẾ DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THÍ SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI ( Kèm theo Thông báo số 04 /TB-HĐTSĐHCĐ  ngày  28  tháng 3 năm 2017      của Chủ tịch Hội đồng […]

Thông báo về việc thi môn Năng khiếu cho ngành Kiến trúc

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

A. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI (ĐKDT): 1. Hồ sơ đăng ký dự thi: Hồ sơ ĐKDT gồm: – 01 túi hồ sơ kích thước 20cm x 30cm, có dán Phiếu đăng ký dự thi ở mặt trước (đây chính là một phiếu đăng ký dự thi) và 01 Phiếu đăng ký dự thi […]

  • Trang 1 trên 1
  • 1
Liên hệ