Thông tin tuyển sinh Đại học, Cao đẳng hệ chính quy năm 2017

Huỳnh Thị Minh Thy

  1. THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2017
Ký hiệu trường Tên trường, Ngành học Mã ngành Môn thi/Xét tuyển Chỉ tiêu Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
DHT TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC, ĐẠI HỌC HUẾ     2200 * NGÀNH KIẾN TRÚC

– Thí sinh xét tuyển vào ngành Kiến trúc, ngoài các môn văn hóa, thí sinh phải thi môn năng khiếu (Vẽ Mỹ thuật) theo quy định hoặc sử dụng kết quả thi môn năng khiếu của các Trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội, Đại học Xây dựng Hà Nội, Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh, Đại học Bách khoa Đà Nẵng trong việc xét tuyển.

– Về ngưỡng xét tuyển:

+ Môn Toán: hệ số 1,5; Môn Vẽ mỹ thuật: hệ số 2;

+ Điều kiện xét tuyển chung là điểm môn Vẽ Mỹ thuật chưa nhân hệ số phải ≥ 5.0.

* NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

Các tổ hợp tuyển sinh của ngành Khoa học môi trường không có môn nhân hệ số.

* NHÓM NGÀNH

– Các ngành tuyển sinh theo nhóm ngành: Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sau khi học xong năm thứ nhất, sinh viên được xét chính thức vào một ngành học trong cùng nhóm ngành dựa trên cơ sở nguyện vọng của sinh viên và kết quả học tập.

Số 77 Nguyễn Huệ, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế

ĐT: (054)3823290

Website: www.husc.edu.vn

   
  Các ngành đào tạo đại học 2200
  1. Nhóm ngành nhân văn 190
Hán – Nôm D220104 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

30
Ngôn ngữ học D220320 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

40
Văn học D220330 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

120
  2. Nhóm ngành kỹ thuật 190
Kỹ thuật địa chất D520501 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ D520503 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

45
Địa chất học D440201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

45
  3. Nhóm ngành Toán và Thống kê 110
Toán ứng dụng D460112 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

60
Toán học D460101 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

50
  4. Các ngành      
Địa lý tự nhiên D440217 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

60
Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Lịch sử D220310 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Giáo dục công dân

100
Đông phương học D220213 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Tiếng Anh

3. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Giáo dục công dân

4. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Giáo dục công dân

50
Xã hội học D310301 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Tiếng Anh, Toán

3. TIẾNG ANH (hệ số 2), Lịch sử, Ngữ văn

60
Báo chí D320101 1. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Địa lý, Tiếng Anh

180
Sinh học D420101 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

80
Công nghệ sinh học D420201 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Hóa học

3. SINH HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Vật lý học D440102 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

70
Hoá học D440112 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Sinh học

3. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Khoa học môi trường D440301 1. Toán, Vật lý, Hóa học

2. Toán, Hóa học, Sinh học

3. Toán, Tiếng Anh, Hóa học

100
Triết học D220301 1. HÓA HỌC (hệ số 2), Toán, Vật lý

2. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Địa lý

3. GIÁO DỤC CÔNG DÂN (hệ số 2), Ngữ văn, Lịch sử

4. GIÁO DỤC CÔNG DÂN (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

60
Công nghệ thông tin D480201 1. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Hóa học

2. TOÁN (hệ số 2), Vật lý, Tiếng Anh

250
CN kỹ thuật điện tử, truyền thông D510302 1. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Hóa học

2. VẬT LÝ (hệ số 2), Toán, Tiếng Anh

100
Kiến trúc D580102 1. TOÁN (hệ số 1.5), Vật lý, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

2. TOÁN (hệ số 1.5), Ngữ văn, VẼ MỸ THUẬT  (hệ số 2)

150
Công tác xã hội D760101 1. LỊCH SỬ (hệ số 2), Ngữ văn, Địa lý

2. TIẾNG ANH (hệ số 2), Toán, Ngữ văn

3. NGỮ VĂN (hệ số 2), Lịch sử, Tiếng Anh

150

 

  1. THÔNG TIN LIÊN LẠC CỦA TRƯỜNG
Mã trường Tên trường Người liên hệ Họ và tên Điện thoại Fax Mobile Email
DHT Tên trường:

Trường Đại học Khoa học

Hiệu trưởng Hoàng Văn Hiển 054. 3823293 054. 3824901 0914077895 hiencssh@gmail.com
Địa chỉ: Số 77 Nguyễn Huệ,

Thành phố Huế,

Tỉnh Thừa Thiên Huế

Phó
Hiệu trưởng
Võ Thanh Tùng 054-3935173 054. 3824901 0935961369 votungbeo@gmail.com
Điện thoại: 054-3823290 TP-ĐTĐH Trần Ngọc Tuyền 054. 3846490 054. 3824901 0976557727 trntuyen@gmail.com
Fax: 054-3832901 P. ĐTĐH
Website: www.husc.edu.vn PT MT


Tin cùng chuyên mục

Phụ lục về Xét tuyển tẳng, ưu tiên xét tuyển

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

File tải tại đây.:  PHU_LUC_TBTT_UTXT.doc Phụ lục 1:     BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HUẾ DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC THÍ SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI ( Kèm theo Thông báo số 04 /TB-HĐTSĐHCĐ  ngày  28  tháng 3 năm 2017      của Chủ tịch Hội đồng […]

Thông báo tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2017

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

Đại học Huế có 8 Trường Đại học thành viên, 2 Khoa trực thuộc và 1 Phân hiệu là: Trường Đại học Khoa học (DHT), Trường  Đại học Sư phạm (DHS), Trường Đại học Y Dược (DHY), Trường Đại học Nông Lâm (DHL), Trường Đại học Nghệ thuật (DHN), Trường Đại học Kinh tế (DHK), […]

Thông báo về việc thi môn Năng khiếu cho ngành Kiến trúc

Tác giả: Huỳnh Thị Minh Thy

A. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ THI (ĐKDT): 1. Hồ sơ đăng ký dự thi: Hồ sơ ĐKDT gồm: – 01 túi hồ sơ kích thước 20cm x 30cm, có dán Phiếu đăng ký dự thi ở mặt trước (đây chính là một phiếu đăng ký dự thi) và 01 Phiếu đăng ký dự thi […]

  • Trang 1 trên 1
  • 1
Liên hệ